|
Tư vấn kỹ thuật: 098.688.2358 | Kinh doanh: 098.688.2358 |

| DÒNG XE | SH1EEV 4x2 | SS1EKV 6x4 |
| Tự trọng (Kg) | 6.985 | 9.080 |
| Tổng tải trọng (Kg) | 19.085 | 28.300 |
| Tổng tải trọng kéo theo (Kg) | 45.500 | 60.000 |
| Tải trọng cầu trước (Kg) | 7.500 | |
| Tải trọng cầu sau (Kg) | 13.000 | 21.800 |
| Kích thước xe | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.300 | 3.300 + 1.310 |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 5.715 x 2.490 x 2.980 | 7.030 x 2.490 x 3.345 |
| Khoảng nhô phía sau (mm) | 1.015 | |
| Động cơ | ||
| Model | E13C-TL Euro 3 | E13C-TR Euro 3 |
| Công suất cực đại (Jis Gross) | 410 PS | 460 PS |
| Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) | 1.657 N.m | 1.952 N.m |
| Dung tích xylanh (cc) | 12.913 | |
| Hộp số | ||
| Model | HX07 | ZF16S221 |
| Loại | 7 cấp | 16 cấp 16 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao | |
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S | |
| Hệ thống phanh đỗ | Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau | Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng |
| Cỡ lốp | 295/80R22.5 - 153/150 | 11,00R20-16PR |
| Tốc độ cực đại (km/h) | 118 | 96 |
| Khả năng vượt dốc (%Tan) | 24.6 | 46 |
| Cabin | Cabin kiểu lật trợ lực khí nén và các thiết bị an toàn | |
| Thùng nhiên liệu (lít) | 400 | |
| Cửa sổ điện | Có | |
| Khoá cửa trung tâm | Có | |
| CD&AM/FM Radio | Có | |
| Điều hoà không khí DENSO | Lựa chọn | |
| Ghế hơi | Có | |
| Số chỗ ngồi | 3 người | |