|
Tư vấn kỹ thuật: 098.688.2358 | Kinh doanh: 098.688.2358 |

Điểm nổi bật:
Khả năng nâng nổi bật, đặc biệt ở chiều dài cần trung bình và dài thường được sử dụng.
Cơ chế lắp ráp / tháo dỡ cần phụ mới, chỉ trong vài phút.
Đối trọng cố định và di chuyển là 9 tấn, tất cả có thể gắn vào cần cẩu khi vận chuyển.
Xe cơ sở có 4 cầu điều khiển, cho phép lái rất linh hoạt.
Lốp không ống dây thép hạng nặng (Tier 20), mang lại khả năng chịu tải tuyệt vời và khả năng chống mài mòn.
Bộ tản nhiệt thông minh, đảm bảo công việc ổn định của hệ thống thủy lực.
Mô tả kỹ thuật:
Cần chính: Trọng lượng được tối ưu hóa, với khả năng nâng vượt trội và quy trình thu phóng trơn tru
Tối ưu hóa cần chính:
Cần được cấu tạo bánh răng U, tối ưu hóa, được làm từ 960 thép có độ bền cao.
Khả năng nâng cao nổi bật và ổn định:
Bên cạnh khả năng nâng vượt trội, các chiều dài cần trung bình và dài có sự ổn định tốt.
Má trượt bền bỉ:
Các má trượt làm từ vật liệu chịu mài mòn để kéo dài tuổi thọ.
Công nghệ thu phóng cần được cấp bằng sáng chế:
Với công nghệ này, xi lăng I và xi lanh II có thể được thu phóng theo bất kỳ trình tự nào, do đó cung cấp cho bạn nhiều sự lựa chọn và điều kiện làm việc linh hoạt.
| Mô tả | Đơn vị | Giá trị | |
|---|---|---|---|
| Hiệu suất làm việc | Công suất nâng tối đa | kg | 85000 |
| Mô men nâng tối đa của cần chính | kN.m | 2764 | |
| Mô men nâng tối đa của cần chính (ra hết cần) | kN.m | 1376 | |
| Chiều nâng cao tối đa của cần chính | m | 12.8 | |
| Chiều nâng cao tối đa của cần chính (ra hết cần) | m | 46.4 | |
| Chiều nâng cao tối đa của cần phụ | m | 62.5 | |
| Tốc độ làm việc | Tốc độ cuốn cáp nhanh nhất (Tời chính) | m/min | 140 Drum 4th layer |
| Tốc độ cuốn cáp nhanh nhất (Tời phụ) | m/min | 120 Drum 2nd layer | |
| Tốc độ nâng cần | s | 55 | |
| Tốc độ ra cần | s | 110 | |
| Tốc độ quay | r/min | 0 – 1.7 | |
| Lái xe | Tốc độ lái xe lớn nhất | km/h | 75 |
| Khả năng vượt dốc lớn nhất | % | 37 | |
| Đường kính quay nhỏ nhất | m | ≤20 | |
| Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất | mm | 300 | |
| Dầu tiêu thụ trên 100 km | L | 48 | |
| Khối lượng | Trọng lượng trong hoạt động | kg | 48000 |
| Tự trọng | kg | 47870 | |
| Tải trọng cầu trước | kg | 24000 | |
| Tải trọng cầu sau | kg | 24000 | |
| Kích thước | Kích thước bao (L×W×H) | mm | 14500×2800×3850 |
| Khoảng cách chân chống (D) | m | 6.15 | |
| Khoảng cách chân chống | m | Ra hết:7.80, ra một nửa:5.17 | |
| Bán kính quay phần nhô phía sau (W) | mm | 4300 | |
| Chiều dài cần chính | m | 12.0 – 46.0 | |
| Góc cần chính | ° | -2 - 80 | |
| Chiều dài cần phụ | m | 9.5,16.0 | |
| Góc bù | ° | 0、15、3 | |